TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擎

qíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÌNH
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: kình

擎 nghĩa là nâng, giữ lên.

Nghĩa của 擎

qíng

KÌNH
  1. Nâng; giữ lên; giơ lên

Từ ghép có 擎

Thành ngữ có 擎

Câu hỏi thường gặp

擎 nghĩa là gì?

擎 (qíng) nghĩa là nâng, giữ lên.

擎 đọc thế nào?

擎 đọc là qíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 擎 là gì?

Âm Hán Việt của 擎 là "kình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.