TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散漫

sǎnmàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢN MẠN

散漫 nghĩa là vô kỷ luật, không có tổ chức.

Nghĩa của 散漫

sǎnmàn

TẢN MẠNTính từ
  1. Vô kỷ luật
  2. Không có tổ chức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 散漫

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 散漫

  • 自由散漫 — Dễ dãi

Câu hỏi thường gặp

散漫 nghĩa là gì?

散漫 (sǎnmàn) nghĩa là vô kỷ luật, không có tổ chức.

散漫 đọc thế nào?

散漫 đọc là sǎnmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 散漫 là gì?

Âm Hán Việt của 散漫 là "tản mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.