TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散钱

sǎnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散錢

散钱 nghĩa là một số tiền nhỏ, tiền lẻ.

Nghĩa của 散钱

sǎnqián

Danh từphồn thể 散錢
  1. Một số tiền nhỏ
  2. Tiền lẻ
  3. Tương đương trong tiếng Quảng Đông của 零钱 (língqián)

sànqián

Động từphồn thể 散錢
  1. Rải tiền
  2. Làm từ thiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 散钱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

散钱 nghĩa là gì?

散钱 (sǎnqián, sànqián) nghĩa là một số tiền nhỏ, tiền lẻ.

散钱 đọc thế nào?

散钱 đọc là sǎnqián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.