TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方正

fāngzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG CHÍNH

方正 nghĩa là Rõ ràng và vuông vức.

Nghĩa của 方正

fāngzhèng

PHƯƠNG CHÍNHTính từ, Tên riêng
  1. Rõ ràng và vuông vức
  2. Gọn gàng
  3. Ngay thẳng (người)

Fāngzhèng

PHƯƠNG CHÍNHTính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Hắc Long Giang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方正

Đồng nghĩa

Từ ghép có 方正

Câu hỏi thường gặp

方正 nghĩa là gì?

方正 (fāngzhèng, fāngzhèng) nghĩa là Rõ ràng và vuông vức.

方正 đọc thế nào?

方正 đọc là fāngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 方正 là gì?

Âm Hán Việt của 方正 là "phương chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.