方正
giọng máy của trình duyệt
方正 nghĩa là Rõ ràng và vuông vức.
Nghĩa của 方正
fāngzhèng
PHƯƠNG CHÍNHTính từ, Tên riêng- Rõ ràng và vuông vức
- Gọn gàng
- Ngay thẳng (người)
Fāngzhèng
PHƯƠNG CHÍNHTính từ, Tên riêngtên riêng- Huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Hắc Long Giang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方正
Đồng nghĩa
Từ ghép có 方正
Câu hỏi thường gặp
方正 nghĩa là gì?
方正 (fāngzhèng, fāngzhèng) nghĩa là Rõ ràng và vuông vức.
方正 đọc thế nào?
方正 đọc là fāngzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 方正 là gì?
Âm Hán Việt của 方正 là "phương chính".