TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

施与

shīyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 施與

Âm Hán Việt THI DỮ

施与 nghĩa là quyên tặng, cho.

Nghĩa của 施与

shīyǔ

THI DỮĐộng từphồn thể 施與
  1. Quyên tặng
  2. Cho
  3. Ban phát
  4. Phân phát
  5. Quản lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 施与

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

施与 nghĩa là gì?

施与 (shīyǔ) nghĩa là quyên tặng, cho.

施与 đọc thế nào?

施与 đọc là shīyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 施与 là gì?

Âm Hán Việt của 施与 là "thi dữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.