TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无序

wúxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無序

Âm Hán Việt VÔ TỰ

无序 nghĩa là mất trật tự, không đều.

Nghĩa của 无序

wúxù

VÔ TỰTính từphồn thể 無序
  1. Mất trật tự
  2. Không đều
  3. Thiếu sự sắp xếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无序

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

无序 nghĩa là gì?

无序 (wúxù) nghĩa là mất trật tự, không đều.

无序 đọc thế nào?

无序 đọc là wúxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无序 là gì?

Âm Hán Việt của 无序 là "vô tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.