TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日里

rìlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日裡

Âm Hán Việt NHẬT LÝ

日里 nghĩa là ban ngày, trong ngày.

Nghĩa của 日里

rìlǐ

NHẬT LÝDanh từphồn thể 日裡
  1. Ban ngày
  2. Trong ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日里

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

日里 nghĩa là gì?

日里 (rìlǐ) nghĩa là ban ngày, trong ngày.

日里 đọc thế nào?

日里 đọc là rìlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 日里 là gì?

Âm Hán Việt của 日里 là "nhật lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.