TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明朗

mínglǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH LÃNG

明朗 nghĩa là sáng, rõ ràng.

Nghĩa của 明朗

mínglǎng

MINH LÃNGTính từ
  1. Sáng
  2. Rõ ràng
  3. Hiển nhiên
  4. Thẳng thắn
  5. Cởi mở
  6. Sáng sủa và vui vẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明朗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

明朗 nghĩa là gì?

明朗 (mínglǎng) nghĩa là sáng, rõ ràng.

明朗 đọc thế nào?

明朗 đọc là mínglǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 明朗 là gì?

Âm Hán Việt của 明朗 là "minh lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.