TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明显

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
míngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明顯

Âm Hán Việt MINH HIỂN

明显 nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

Nghĩa của 明显

míngxiǎn

MINH HIỂNTính từ, Phó từphồn thể 明顯
  1. Rõ ràng
  2. Rõ rệt
  3. Hiển nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明显

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

明显 nghĩa là gì?

明显 (míngxiǎn) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

明显 đọc thế nào?

明显 đọc là míngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 明显 là gì?

Âm Hán Việt của 明显 là "minh hiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.