晋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 晉
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tấn
晋 nghĩa là tiến lên, thăng chức.
Nghĩa của 晋
jìn
TẤNphồn thể 晉- Tiến lên
- Thăng chức
- Thăng tiến
Jìn
TẤNphồn thể 晉tên riêng- Nhà Tấn (265-420)
- Tấn Tây 西晋 (Xī Jìn) (265-316), Tấn Đông 东晋 (Dōng Jìn) (317-420) và Hậu Tấn (936-946)
- Tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 山西 (Shan1xi1)
- họ Họ Jìn
Từ ghép có 晋
Câu hỏi thường gặp
晋 nghĩa là gì?
晋 (jìn, jìn) nghĩa là tiến lên, thăng chức.
晋 đọc thế nào?
晋 đọc là jìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 晋 là gì?
Âm Hán Việt của 晋 là "tấn".