TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晋

jìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晉

Âm Hán Việt TẤN
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tấn

晋 nghĩa là tiến lên, thăng chức.

Nghĩa của 晋

jìn

TẤNphồn thể 晉
  1. Tiến lên
  2. Thăng chức
  3. Thăng tiến

Jìn

TẤNphồn thể 晉tên riêng
  1. Nhà Tấn (265-420)
  2. Tấn Tây 西晋 (Xī Jìn) (265-316), Tấn Đông 东晋 (Dōng Jìn) (317-420) và Hậu Tấn (936-946)
  3. Tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 山西 (Shan1xi1)
  4. họ Họ Jìn

Từ ghép có 晋

Câu hỏi thường gặp

晋 nghĩa là gì?

晋 (jìn, jìn) nghĩa là tiến lên, thăng chức.

晋 đọc thế nào?

晋 đọc là jìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 晋 là gì?

Âm Hán Việt của 晋 là "tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.