TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景况

jǐngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 景況

Âm Hán Việt CẢNH HUỐNG

景况 nghĩa là hoàn cảnh, tình huống.

Nghĩa của 景况

jǐngkuàng

CẢNH HUỐNGDanh từphồn thể 景況
  1. Hoàn cảnh, tình huống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 景况

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

景况 nghĩa là gì?

景况 (jǐngkuàng) nghĩa là hoàn cảnh, tình huống.

景况 đọc thế nào?

景况 đọc là jǐngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 景况 là gì?

Âm Hán Việt của 景况 là "cảnh huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.