曝
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: bộc
曝 nghĩa là phơi, phơi nắng.
Nghĩa của 曝
pù
BỘC- Phơi
- Phơi nắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曝
Đồng nghĩa
Từ ghép có 曝
Thành ngữ có 曝
- 一曝十寒 — Một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ
Câu hỏi thường gặp
曝 nghĩa là gì?
曝 (pù) nghĩa là phơi, phơi nắng.
曝 đọc thế nào?
曝 đọc là pù (pinyin).
Âm Hán Việt của 曝 là gì?
Âm Hán Việt của 曝 là "bộc".