曾经
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 曾經
曾经 nghĩa là một lần, đã.
Nghĩa của 曾经
céngjīng
TĂNG KINHPhó từphồn thể 曾經- Một lần
- Đã
- Từng
- Trước đây
- Dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曾经
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 曾经
- 曾经沧海 — Từng vượt biển cả mênh mông
Câu ví dụ với 曾经
- 您曾经见过考拉吗? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345939
- 我曾经想过当个太空物理学家。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #36
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
曾经 nghĩa là gì?
曾经 (céngjīng) nghĩa là một lần, đã.
曾经 đọc thế nào?
曾经 đọc là céngjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 曾经 là gì?
Âm Hán Việt của 曾经 là "tăng kinh".