TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曾经

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
céngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曾經

Âm Hán Việt TĂNG KINH

曾经 nghĩa là một lần, đã.

Nghĩa của 曾经

céngjīng

TĂNG KINHPhó từphồn thể 曾經
  1. Một lần
  2. Đã
  3. Từng
  4. Trước đây
  5. Dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曾经

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 曾经

Câu ví dụ với 曾经

  • 您曾经见过考拉吗? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345939
  • 我曾经想过当个太空物理学家。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #36

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

曾经 nghĩa là gì?

曾经 (céngjīng) nghĩa là một lần, đã.

曾经 đọc thế nào?

曾经 đọc là céngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 曾经 là gì?

Âm Hán Việt của 曾经 là "tăng kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.