TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月事

yuèshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT SỰ

月事 nghĩa là kinh nguyệt, hành kinh.

Nghĩa của 月事

yuèshì

NGUYỆT SỰDanh từ
  1. Kinh nguyệt
  2. Hành kinh
  3. Kỳ kinh của phụ nữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

月事 nghĩa là gì?

月事 (yuèshì) nghĩa là kinh nguyệt, hành kinh.

月事 đọc thế nào?

月事 đọc là yuèshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 月事 là gì?

Âm Hán Việt của 月事 là "nguyệt sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.