TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有了

yǒule giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU LIỄU

有了 nghĩa là Tôi có giải pháp rồi!.

Nghĩa của 有了

yǒule

HỮU LIỄUĐộng từ, Thán từ
  1. Tôi có giải pháp rồi!
  2. Có thai (viết tắt của 有了胎 (yǒuletāi))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有了

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有了 nghĩa là gì?

有了 (yǒule) nghĩa là Tôi có giải pháp rồi!.

有了 đọc thế nào?

有了 đọc là yǒule (pinyin).

Âm Hán Việt của 有了 là gì?

Âm Hán Việt của 有了 là "hữu liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.