TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有余

yǒuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有餘

Âm Hán Việt HỮU DƯ

有余 nghĩa là có dư dả.

Nghĩa của 有余

yǒuyú

HỮU DƯTính từ, Động từphồn thể 有餘
  1. Có dư dả

Từ ghép có 有余

Thành ngữ có 有余

Câu hỏi thường gặp

有余 nghĩa là gì?

有余 (yǒuyú) nghĩa là có dư dả.

有余 đọc thế nào?

有余 đọc là yǒuyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 有余 là gì?

Âm Hán Việt của 有余 là "hữu dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.