TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有劲

yǒujìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有勁

有劲 nghĩa là mạnh mẽ, năng động, thú vị, vui vẻ.

Nghĩa của 有劲

yǒujìn

Động từ, Tính từphồn thể 有勁
  1. Mạnh mẽ; năng động
  2. Thú vị; vui vẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有劲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有劲 nghĩa là gì?

有劲 (yǒujìn) nghĩa là mạnh mẽ, năng động, thú vị, vui vẻ.

有劲 đọc thế nào?

有劲 đọc là yǒujìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.