TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有请

yǒuqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有請

Âm Hán Việt HỮU THỈNH

有请 nghĩa là mời gặp ai đó, mời ai vào.

Nghĩa của 有请

yǒuqǐng

HỮU THỈNHĐộng từphồn thể 有請
  1. Mời gặp ai đó
  2. Mời ai vào
  3. Mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有请

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有请 nghĩa là gì?

有请 (yǒuqǐng) nghĩa là mời gặp ai đó, mời ai vào.

有请 đọc thế nào?

有请 đọc là yǒuqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有请 là gì?

Âm Hán Việt của 有请 là "hữu thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.