TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服装

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fúzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服裝

Âm Hán Việt PHỤC TRANG
Lượng từ đi kèm: 身 (shēn)

服装 nghĩa là trang phục, quần áo.

Nghĩa của 服装

fúzhuāng

PHỤC TRANGDanh từphồn thể 服裝
  1. Trang phục
  2. Quần áo
  3. Phục trang
  4. Đồ hóa trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服装

Đồng nghĩa

Từ ghép có 服装

Câu hỏi thường gặp

服装 nghĩa là gì?

服装 (fúzhuāng) nghĩa là trang phục, quần áo.

服装 đọc thế nào?

服装 đọc là fúzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服装 là gì?

Âm Hán Việt của 服装 là "phục trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.