TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本身

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
běnshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN THÂN

本身 nghĩa là bản thân, tự bản thân.

Nghĩa của 本身

běnshēn

BẢN THÂNĐại từ
  1. Bản thân
  2. Tự bản thân
  3. Tự nó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

本身 nghĩa là gì?

本身 (běnshēn) nghĩa là bản thân, tự bản thân.

本身 đọc thế nào?

本身 đọc là běnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 本身 là gì?

Âm Hán Việt của 本身 là "bản thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.