TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

材料

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cáiliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI LIỆU

材料 nghĩa là liệu, dữ liệu.

Nghĩa của 材料

cáiliào

TÀI LIỆUDanh từ
  1. nguyên Liệu
  2. Dữ liệu
  3. bóng Người có tiềm năng làm việc

Từ ghép có 材料

Câu ví dụ với 材料

  • 我还没有收集到足够的材料来写一本书。 Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #737169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

材料 nghĩa là gì?

材料 (cáiliào) nghĩa là liệu, dữ liệu.

材料 đọc thế nào?

材料 đọc là cáiliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 材料 là gì?

Âm Hán Việt của 材料 là "tài liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.