材料
giọng máy của trình duyệt
材料 nghĩa là liệu, dữ liệu.
Nghĩa của 材料
cáiliào
TÀI LIỆUDanh từ- nguyên Liệu
- Dữ liệu
- bóng Người có tiềm năng làm việc
Từ ghép có 材料
Câu ví dụ với 材料
- 我还没有收集到足够的材料来写一本书。 Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #737169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
材料 nghĩa là gì?
材料 (cáiliào) nghĩa là liệu, dữ liệu.
材料 đọc thế nào?
材料 đọc là cáiliào (pinyin).
Âm Hán Việt của 材料 là gì?
Âm Hán Việt của 材料 là "tài liệu".