TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来劲

láijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來勁

来劲 nghĩa là đầy nhiệt huyết, hăng hái.

Nghĩa của 来劲

láijìn

Tính từphồn thể 來勁
  1. phương ngữ Đầy nhiệt huyết
  2. Hăng hái
  3. Hứng khởi
  4. Khiến ai đó phấn chấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来劲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

来劲 nghĩa là gì?

来劲 (láijìn) nghĩa là đầy nhiệt huyết, hăng hái.

来劲 đọc thế nào?

来劲 đọc là láijìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.