TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出于

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chūyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出於

Âm Hán Việt XUẤT VU

出于 nghĩa là do, bắt nguồn từ.

Nghĩa của 出于

chūyú

XUẤT VUĐộng từphồn thể 出於
  1. Do
  2. Bắt nguồn từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出于 nghĩa là gì?

出于 (chūyú) nghĩa là do, bắt nguồn từ.

出于 đọc thế nào?

出于 đọc là chūyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 出于 là gì?

Âm Hán Việt của 出于 là "xuất vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.