出于
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 出於
出于 nghĩa là do, bắt nguồn từ.
Nghĩa của 出于
chūyú
XUẤT VUĐộng từphồn thể 出於- Do
- Bắt nguồn từ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出于
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
出于 nghĩa là gì?
出于 (chūyú) nghĩa là do, bắt nguồn từ.
出于 đọc thế nào?
出于 đọc là chūyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 出于 là gì?
Âm Hán Việt của 出于 là "xuất vu".