TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

源于

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuányú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 源於

Âm Hán Việt NGUYÊN VU

源于 nghĩa là có nguồn gốc từ.

Nghĩa của 源于

yuányú

NGUYÊN VUĐộng từphồn thể 源於
  1. Có nguồn gốc từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 源于

Đồng nghĩa

Từ ghép có 源于

Câu hỏi thường gặp

源于 nghĩa là gì?

源于 (yuányú) nghĩa là có nguồn gốc từ.

源于 đọc thế nào?

源于 đọc là yuányú (pinyin).

Âm Hán Việt của 源于 là gì?

Âm Hán Việt của 源于 là "nguyên vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.