源于
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 源於
源于 nghĩa là có nguồn gốc từ.
Nghĩa của 源于
yuányú
NGUYÊN VUĐộng từphồn thể 源於- Có nguồn gốc từ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 源于
Đồng nghĩa
Từ ghép có 源于
Câu hỏi thường gặp
源于 nghĩa là gì?
源于 (yuányú) nghĩa là có nguồn gốc từ.
源于 đọc thế nào?
源于 đọc là yuányú (pinyin).
Âm Hán Việt của 源于 là gì?
Âm Hán Việt của 源于 là "nguyên vu".