TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栈

zhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棧

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sạn, xiễn, chăn, trăn, trản

栈 nghĩa là Bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc.

Nghĩa của 栈

zhàn

phồn thể 棧
  1. Bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc
  2. Khung chống bằng gỗ hoặc tre
  3. Kho hàng
  4. tin học Ngăn xếp

Từ ghép có 栈

Thành ngữ có 栈

Câu hỏi thường gặp

栈 nghĩa là gì?

栈 (zhàn) nghĩa là Bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc.

栈 đọc thế nào?

栈 đọc là zhàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.