TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棘

jí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨC
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cức

棘 nghĩa là gai.

Nghĩa của 棘

jí

CỨC
  1. Gai

Từ ghép có 棘

Thành ngữ có 棘

  • 披荆斩棘 — Mở đường qua bụi gai
  • 荆棘载途 — Con đường đầy bụi gai
  • 食荼卧棘 — Ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường

Câu hỏi thường gặp

棘 nghĩa là gì?

棘 (jí) nghĩa là gai.

棘 đọc thế nào?

棘 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 棘 là gì?

Âm Hán Việt của 棘 là "cức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.