TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枝

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: chi, kỳ

枝 nghĩa là cành, lượng từ cho que, gậy.

Nghĩa của 枝

zhī

CHI
  1. Cành
  2. Lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.

Từ ghép có 枝

Thành ngữ có 枝

  • 攀枝花 — Cây bông gòn
  • 节外生枝 — Phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ
  • 花枝招展 — Cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió
  • 金枝玉叶 — Cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc
  • 枝繁叶茂 — Sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
  • 一枝独秀 — Chỉ một cành cây phát triển mạnh
  • 细枝末节 — Chi tiết nhỏ nhặt
  • 横生枝节 — Cố tình làm phức tạp vấn đề
  • 粗枝大叶 — Thân to lá lớn
  • 有枝有叶 — Sa lầy vào chi tiết
  • 枝节横生 — Vấn đề phụ không ngừng nảy sinh
  • 节上生枝 — Trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh

Câu hỏi thường gặp

枝 nghĩa là gì?

枝 (zhī) nghĩa là cành, lượng từ cho que, gậy.

枝 đọc thế nào?

枝 đọc là zhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 枝 là gì?

Âm Hán Việt của 枝 là "chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.