TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步骤

bùzhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 步驟

Âm Hán Việt BỘ SẬU

步骤 nghĩa là quy trình, bước.

Nghĩa của 步骤

bùzhòu

BỘ SẬUDanh từ, Động từphồn thể 步驟
  1. Quy trình
  2. Bước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 步骤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

步骤 nghĩa là gì?

步骤 (bùzhòu) nghĩa là quy trình, bước.

步骤 đọc thế nào?

步骤 đọc là bùzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 步骤 là gì?

Âm Hán Việt của 步骤 là "bộ sậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.