TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殷

yīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂN
Bộ thủ: 殳 (thù) · bộ số 79 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ân, ẩn, an, yên

殷 nghĩa là phồn thịnh, dồi dào.

Nghĩa của 殷

yīn

ÂN
  1. Phồn thịnh
  2. Dồi dào
  3. Tha thiết
  4. Mến khách

yān

  1. Đỏ sẫm

yǐn

  1. Tiếng sấm rền

Yīn

ÂNtên riêng
  1. Tên triều đại cuối thời Thương, sau khi dời đến Yinxu 殷墟 (Yin1xu1) ở Hà Nam ngày nay
  2. họ Họ Yīn

Từ ghép có 殷

Thành ngữ có 殷

  • 殷忧启圣 — Khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ

Câu hỏi thường gặp

殷 nghĩa là gì?

殷 (yīn, yān, yǐn, yīn) nghĩa là phồn thịnh, dồi dào.

殷 đọc thế nào?

殷 đọc là yīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 殷 là gì?

Âm Hán Việt của 殷 là "ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.