殷
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 殳 (thù) · bộ số 79 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ân, ẩn, an, yên
殷 nghĩa là phồn thịnh, dồi dào.
Nghĩa của 殷
yīn
ÂN- Phồn thịnh
- Dồi dào
- Tha thiết
- Mến khách
yān
- Đỏ sẫm
yǐn
- Tiếng sấm rền
Yīn
ÂNtên riêng- Tên triều đại cuối thời Thương, sau khi dời đến Yinxu 殷墟 (Yin1xu1) ở Hà Nam ngày nay
- họ Họ Yīn
Từ ghép có 殷
Thành ngữ có 殷
- 殷忧启圣 — Khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ
Câu hỏi thường gặp
殷 nghĩa là gì?
殷 (yīn, yān, yǐn, yīn) nghĩa là phồn thịnh, dồi dào.
殷 đọc thế nào?
殷 đọc là yīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 殷 là gì?
Âm Hán Việt của 殷 là "ân".