毕
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 畢
Bộ thủ: 比 (tỷ) · bộ số 81 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tất
毕 nghĩa là toàn bộ, kết thúc.
Nghĩa của 毕
bì
TẤTphồn thể 畢- Toàn bộ
- Kết thúc
- Hoàn thành
- Hoàn tất
- Đầy đủ
- Đã xong
Bì
TẤTphồn thể 畢tên riêng- họ Họ Bì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 毕
Thành ngữ có 毕
- 凶相毕露 — Lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra
- 毕恭毕敬 — Cung kính và tôn trọng
- 锋芒毕露 — Phô diễn tài năng
- 原形毕露 — Danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
- 真相毕露 — Bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
Câu hỏi thường gặp
毕 nghĩa là gì?
毕 (bì, bì) nghĩa là toàn bộ, kết thúc.
毕 đọc thế nào?
毕 đọc là bì (pinyin).
Âm Hán Việt của 毕 là gì?
Âm Hán Việt của 毕 là "tất".