TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉溺

chénnì giọng máy của trình duyệt

沉溺 nghĩa là đắm chìm vào, chìm đắm.

Nghĩa của 沉溺

chénnì

Động từ
  1. Đắm chìm vào
  2. Chìm đắm
  3. Mải mê vào
  4. Sa đà
  5. Nghiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉溺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

沉溺 nghĩa là gì?

沉溺 (chénnì) nghĩa là đắm chìm vào, chìm đắm.

沉溺 đọc thế nào?

沉溺 đọc là chénnì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.