TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉迷

chénmí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM MÊ

沉迷 nghĩa là mải mê, bị cuốn hút.

Nghĩa của 沉迷

chénmí

TRẦM MÊĐộng từ
  1. Mải mê
  2. Bị cuốn hút
  3. Đắm chìm
  4. Nghiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉迷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

沉迷 nghĩa là gì?

沉迷 (chénmí) nghĩa là mải mê, bị cuốn hút.

沉迷 đọc thế nào?

沉迷 đọc là chénmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉迷 là gì?

Âm Hán Việt của 沉迷 là "trầm mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.