沓
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạp
沓 nghĩa là lặp đi lặp lại, nhiều.
Nghĩa của 沓
tà
ĐẠP- Lặp đi lặp lại
- Nhiều
dá
ĐẠP- Lượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập
Tà
ĐẠPtên riêng- họ Họ Tà
Từ ghép có 沓
Thành ngữ có 沓
- 纷至沓来 — Đến tấp nập
Câu hỏi thường gặp
沓 nghĩa là gì?
沓 (tà, dá, tà) nghĩa là lặp đi lặp lại, nhiều.
沓 đọc thế nào?
沓 đọc là tà (pinyin).
Âm Hán Việt của 沓 là gì?
Âm Hán Việt của 沓 là "đạp".