TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沦陷

lúnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淪陷

沦陷 nghĩa là Rơi vào tay kẻ địch.

Nghĩa của 沦陷

lúnxiàn

Động từphồn thể 淪陷
  1. Rơi vào tay kẻ địch
  2. Bị chiếm đóng
  3. Sa sút
  4. Chìm ngập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沦陷

Trái nghĩa

Từ ghép có 沦陷

Câu hỏi thường gặp

沦陷 nghĩa là gì?

沦陷 (lúnxiàn) nghĩa là Rơi vào tay kẻ địch.

沦陷 đọc thế nào?

沦陷 đọc là lúnxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.