TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泄劲

xièjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洩勁

泄劲 nghĩa là mất tinh thần, cảm thấy nản lòng.

Nghĩa của 泄劲

xièjìn

Động từphồn thể 洩勁
  1. Mất tinh thần
  2. Cảm thấy nản lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泄劲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

泄劲 nghĩa là gì?

泄劲 (xièjìn) nghĩa là mất tinh thần, cảm thấy nản lòng.

泄劲 đọc thế nào?

泄劲 đọc là xièjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.