TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法学

fǎxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法學

Âm Hán Việt PHÁP HỌC

法学 nghĩa là luật, học luật.

Nghĩa của 法学

fǎxué

PHÁP HỌCDanh từphồn thể 法學
  1. Luật
  2. Học luật

Từ ghép có 法学

Câu hỏi thường gặp

法学 nghĩa là gì?

法学 (fǎxué) nghĩa là luật, học luật.

法学 đọc thế nào?

法学 đọc là fǎxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 法学 là gì?

Âm Hán Việt của 法学 là "pháp học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.