TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注目

zhùmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚ MỤC

注目 nghĩa là chú ý, nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 注目

zhùmù

CHÚ MỤCĐộng từ
  1. Chú ý
  2. Nhìn chằm chằm
  3. Tập trung chú ý vào điều gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 注目

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 注目

Câu hỏi thường gặp

注目 nghĩa là gì?

注目 (zhùmù) nghĩa là chú ý, nhìn chằm chằm.

注目 đọc thế nào?

注目 đọc là zhùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 注目 là gì?

Âm Hán Việt của 注目 là "chú mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.