TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活便

huóbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT TIỆN

活便 nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

Nghĩa của 活便

huóbiàn

HOẠT TIỆN
  1. Nhanh nhẹn
  2. Linh hoạt
  3. Tiện lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活便

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活便 nghĩa là gì?

活便 (huóbiàn) nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

活便 đọc thế nào?

活便 đọc là huóbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 活便 là gì?

Âm Hán Việt của 活便 là "hoạt tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.