浓厚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 濃厚
浓厚 nghĩa là dày, đậm.
Nghĩa của 浓厚
nónghòu
NỒNG HẬUTính từphồn thể 濃厚- Dày
- Đậm (sương mù, mây,...)
- Có hứng thú mạnh với
- Sâu đậm
- Bão hòa hoàn toàn (màu sắc)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浓厚
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
浓厚 nghĩa là gì?
浓厚 (nónghòu) nghĩa là dày, đậm.
浓厚 đọc thế nào?
浓厚 đọc là nónghòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 浓厚 là gì?
Âm Hán Việt của 浓厚 là "nồng hậu".