TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓厚

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nónghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃厚

Âm Hán Việt NỒNG HẬU

浓厚 nghĩa là dày, đậm.

Nghĩa của 浓厚

nónghòu

NỒNG HẬUTính từphồn thể 濃厚
  1. Dày
  2. Đậm (sương mù, mây,...)
  3. Có hứng thú mạnh với
  4. Sâu đậm
  5. Bão hòa hoàn toàn (màu sắc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浓厚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浓厚 nghĩa là gì?

浓厚 (nónghòu) nghĩa là dày, đậm.

浓厚 đọc thế nào?

浓厚 đọc là nónghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓厚 là gì?

Âm Hán Việt của 浓厚 là "nồng hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.