TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮想

fúxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ TƯỞNG

浮想 nghĩa là ý nghĩ thoáng qua.

Nghĩa của 浮想

fúxiǎng

PHÙ TƯỞNGĐộng từ, Danh từ
  1. Ý nghĩ thoáng qua
  2. Một ý tưởng nảy ra trong đầu
  3. Hồi tưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浮想

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浮想 nghĩa là gì?

浮想 (fúxiǎng) nghĩa là ý nghĩ thoáng qua.

浮想 đọc thế nào?

浮想 đọc là fúxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮想 là gì?

Âm Hán Việt của 浮想 là "phù tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.