TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忆

yì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憶

Âm Hán Việt ỨC
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: ức

忆 nghĩa là hồi tưởng, nhớ.

Nghĩa của 忆

yì

ỨCphồn thể 憶
  1. Hồi tưởng
  2. Nhớ
  3. Ký ức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 忆

Thành ngữ có 忆

  • 记忆犹新 — Vẫn còn mới trong ký ức
  • 忆苦思甜 — Nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc

Câu hỏi thường gặp

忆 nghĩa là gì?

忆 (yì) nghĩa là hồi tưởng, nhớ.

忆 đọc thế nào?

忆 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 忆 là gì?

Âm Hán Việt của 忆 là "ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.