TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涛

tāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濤

Âm Hán Việt ĐÀO
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đào

涛 nghĩa là sóng lớn.

Nghĩa của 涛

tāo

ĐÀOphồn thể 濤
  1. Sóng lớn

Từ ghép có 涛

Thành ngữ có 涛

Câu hỏi thường gặp

涛 nghĩa là gì?

涛 (tāo) nghĩa là sóng lớn.

涛 đọc thế nào?

涛 đọc là tāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 涛 là gì?

Âm Hán Việt của 涛 là "đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.