涝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 澇
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạo, lão, lao
涝 nghĩa là ngập lụt.
Nghĩa của 涝
lào
LẠOphồn thể 澇- Ngập lụt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涝
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 涝
Câu hỏi thường gặp
涝 nghĩa là gì?
涝 (lào) nghĩa là ngập lụt.
涝 đọc thế nào?
涝 đọc là lào (pinyin).
Âm Hán Việt của 涝 là gì?
Âm Hán Việt của 涝 là "lạo".