清洁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 清潔
清洁 nghĩa là sạch, sự làm sạch.
Nghĩa của 清洁
qīngjié
THANH KHIẾTTính từ, Động từphồn thể 清潔- Sạch
- Sự làm sạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清洁
Đồng nghĩa
Từ ghép có 清洁
Câu hỏi thường gặp
清洁 nghĩa là gì?
清洁 (qīngjié) nghĩa là sạch, sự làm sạch.
清洁 đọc thế nào?
清洁 đọc là qīngjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 清洁 là gì?
Âm Hán Việt của 清洁 là "thanh khiết".