TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严厉

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴厲

Âm Hán Việt NGHIÊM LỆ

严厉 nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt.

Nghĩa của 严厉

yánlì

NGHIÊM LỆTính từphồn thể 嚴厲
  1. Nghiêm khắc
  2. Nghiêm ngặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 严厉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 严厉

Thành ngữ có 严厉

Câu hỏi thường gặp

严厉 nghĩa là gì?

严厉 (yánlì) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt.

严厉 đọc thế nào?

严厉 đọc là yánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 严厉 là gì?

Âm Hán Việt của 严厉 là "nghiêm lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.