游览
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遊覽
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)
游览 nghĩa là đi tham quan, đi du lịch.
Nghĩa của 游览
yóulǎn
DU LÃMĐộng từ, Danh từphồn thể 遊覽- Đi tham quan
- Đi du lịch
- Tham quan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 游览
Đồng nghĩa
Từ ghép có 游览
Câu ví dụ với 游览
- 我的爱好是游览古老的庙宇。 Wǒ de àihào shì yóulǎn gǔlǎo de miàoyǔ.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2386313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
游览 nghĩa là gì?
游览 (yóulǎn) nghĩa là đi tham quan, đi du lịch.
游览 đọc thế nào?
游览 đọc là yóulǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 游览 là gì?
Âm Hán Việt của 游览 là "du lãm".