TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫游

mànyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漫遊

Âm Hán Việt MẠN DU

漫游 nghĩa là du lịch vòng quanh, đi lang thang.

Nghĩa của 漫游

mànyóu

MẠN DUĐộng từphồn thể 漫遊
  1. Du lịch vòng quanh
  2. Đi lang thang
  3. điện thoại di động Chuyển vùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漫游

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

漫游 nghĩa là gì?

漫游 (mànyóu) nghĩa là du lịch vòng quanh, đi lang thang.

漫游 đọc thế nào?

漫游 đọc là mànyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫游 là gì?

Âm Hán Việt của 漫游 là "mạn du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.