漫游
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 漫遊
漫游 nghĩa là du lịch vòng quanh, đi lang thang.
Nghĩa của 漫游
mànyóu
MẠN DUĐộng từphồn thể 漫遊- Du lịch vòng quanh
- Đi lang thang
- điện thoại di động Chuyển vùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漫游
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
漫游 nghĩa là gì?
漫游 (mànyóu) nghĩa là du lịch vòng quanh, đi lang thang.
漫游 đọc thế nào?
漫游 đọc là mànyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 漫游 là gì?
Âm Hán Việt của 漫游 là "mạn du".