TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观光

guānguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀光

Âm Hán Việt QUAN QUANG

观光 nghĩa là du lịch, tham quan.

Nghĩa của 观光

guānguāng

QUAN QUANGĐộng từphồn thể 觀光
  1. Du lịch
  2. Tham quan
  3. Ngành du lịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观光

Đồng nghĩa

Từ ghép có 观光

Câu hỏi thường gặp

观光 nghĩa là gì?

观光 (guānguāng) nghĩa là du lịch, tham quan.

观光 đọc thế nào?

观光 đọc là guānguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 观光 là gì?

Âm Hán Việt của 观光 là "quan quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.