TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
miè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅

Âm Hán Việt DIỆT
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: diệt

灭 nghĩa là Dập tắt hoặc làm tắt.

Nghĩa của 灭

miè

DIỆTphồn thể 滅
  1. Dập tắt hoặc làm tắt
  2. Tắt (lửa, v.v.)
  3. Tiêu diệt hoặc xóa sổ
  4. Nhấn chìm
  5. Tiêu diệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 灭

Thành ngữ có 灭

  • 不可磨灭 — Không thể xóa nhòa
  • 杀人灭口 — Giết người để diệt khẩu
  • 灰飞烟灭 — Tro tàn khói tan
  • 自生自灭 — Tự xuất hiện và tự diệt vong; theo tiến trình tự nhiên
  • 大义灭亲 — Đặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi
  • 自取灭亡 — Chuốc lấy tai họa
  • 灭绝人性 — Mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính
  • 亡国灭种 — Nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
  • 灭鼠药 — Thuốc diệt chuột
  • 兴灭继绝 — Khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa
  • 灭绝种族 — Phạm tội diệt chủng
  • 假途灭虢 — Đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác
  • 灭此朝食 — Không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt
  • 宠妾灭妻 — Sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ

Câu hỏi thường gặp

灭 nghĩa là gì?

灭 (miè) nghĩa là Dập tắt hoặc làm tắt.

灭 đọc thế nào?

灭 đọc là miè (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭 là gì?

Âm Hán Việt của 灭 là "diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.