炎热
Phồn thể: 炎熱
炎热 nghĩa là nóng như thiêu đốt, nóng nực.
Nghĩa của 炎热
yánrè
VIÊM NHIỆTTính từphồn thể 炎熱- Nóng như thiêu đốt
- Nóng nực (thời tiết)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炎热
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 炎热
- 这里夏天非常炎热。 Zhèlǐ xiàtiān fēicháng yánrè.Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
炎热 nghĩa là gì?
炎热 (yánrè) nghĩa là nóng như thiêu đốt, nóng nực.
炎热 đọc thế nào?
炎热 đọc là yánrè (pinyin).
Âm Hán Việt của 炎热 là gì?
Âm Hán Việt của 炎热 là "viêm nhiệt".